Máy đọc mã vạch 2D CODE CR5000

Tính chất vật lí

 

Kích thước danh nghĩa 5.95” H x 2.80” L x 3.55” W (151.14 mm H x 71.23 mm L x 90.30 mm W)

Trọng lượng danh nghĩa 11.2 oz (318 g)

Xếp hạng IP 52

 

Môi trường người dùng

 

Nhiệt độ hoạt động -20° đến 55° C / -4° đến 131° F

Nhiệt độ bảo quản -30° đến 65° C / -22° đến 150° F

Độ ẩm 5% to 95% không ngưng tụ

Khả năng giải mã

1D: BC412, Codabar, Code 11, Code 32, Code 39, Code 93, Code 128, IATA 2 of 5, Interleaved 2 of 5, GS1 DataBar, Hong Kong 2 of 5, Matrix 2 of 5, MSI Plessey, NEC 2 of 5, Pharmacode, Plessey, Straight 2 of 5, Telepen, Trioptic, UPC/EAN/JAN

Stacked 1D: Codablock F, Code 49, GS1 Composite (CC-A/CC-B/CC-C), MicroPDF, PDF417

2D: Aztec Code, Data Matrix, Data Matrix Rectangular Extension, Grid Matrix, Han Xin, Maxicode, Micro QR Code, QR Code, QR Model 1

Proprietary 2D: GoCode® (Optional License Required)

Postal Codes: Australian Post, Canada Post, Intelligent Mail, Japan Post, KIX Code, Korea Post, Planet, Post-net, UK Royal Mail, UPU ID-tags

Tùy chọn đầu ra hình ảnh   Formats: JPG or PGM

Tùy chọn dữ liệu nâng cao     JavaScript

 

Đặc tính hiệu suất

 

Góc nhìn  High Density: 30° horizontal by 20° vertical Wide Field: 50° horizontal by 33.5° vertical

Tiêu điểm   High Density: 120 mm Wide Field: 80 mm

Cảm biến  CMOS 1.2 Megapixel (1280 x 960) gray scale

Độ phân giải   High Density: 960 x 640 Wide Field: 960 x 640

Pitch ± 65° (from front to back)   

Skew ± 60° from plane parallel to symbol (side-to- side)

Dung sai quay ± 180°

Độ tương phản 15% tối thiểu

Chùm sáng mục tiêu màu xanh

Shock Cho phép rơi 1,8m đến bê tông

Yêu cầu nguồn điện   Reader @ 5vdc (mA): Average Idle Current = 150 mA; Maximum Idle Current = 350 mA; Continuous Scan Mode (100% Illumination Brightness) = 430 mA

Giao diện truyền thông   RS232, USB 2.0 (Generic HID, HID Keyboard, Virtual COM Port)

Bảo hành   www.codecorp.com/warranty

 

Phụ kiện

• Các loại cáp truyền phù hợp

Máy đọc mã vạch 2D CODE CR5000 - ITC VINA
0932 85 86 89 / 0939 35 86 88